也许

也许
dã hứa

có lẽ; có thể

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#212
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    có lẽ; có thể

    可能发生或可能是真的;不确定kěnéng fāshēng huò kěnéng shì zhēn de; búquèdìng

    • Có lẽ anh ấy sẽ đến.

    • Có lẽ bạn nói đúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))HỘI Ý

Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.