- 也dã(cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))HỘI Ý
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
có lẽ; có thể
có lẽ; có thể
中可能发生或可能是真的;不确定kěnéng fāshēng huò kěnéng shì zhēn de; búquèdìng
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Có lẽ bạn nói đúng.
có lẽ; có thể
có lẽ; có thể
中可能发生或可能是真的;不确定kěnéng fāshēng huò kěnéng shì zhēn de; búquèdìng
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Có lẽ bạn nói đúng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.