Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
预计
预计
dự kế
ước tính; tính toán
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#7645
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; tính toán
中认为某事可能发生;推测将来会怎样rènwéi mǒu shì kěnéng fāshēng; tuīcè jiānglái huì zěnyàng
- 。
Chúng tôi dự kiến ngày mai sẽ mưa.
- 貳动động từ
báo trước; dự báo
中认为某事可能会发生;推断未来rènwéi mǒushì kěnéng huì fāshēng;tuīduàn wèilái
- 參动động từ
báo trước; dự báo
中根据现有的信息推测将来会发生什么gēnjù xiànyǒu de xìnxī tuīcè jiānglái huì fāshēng shénme
- 。
Tôi dự đoán ngày mai trời sẽ mưa.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
预计
Phồn thể預計
dự kế
ước tính; tính toán
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#7645
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; tính toán
中认为某事可能发生;推测将来会怎样rènwéi mǒu shì kěnéng fāshēng; tuīcè jiānglái huì zěnyàng
- 。
Chúng tôi dự kiến ngày mai sẽ mưa.
- 貳动động từ
báo trước; dự báo
中认为某事可能会发生;推断未来rènwéi mǒushì kěnéng huì fāshēng;tuīduàn wèilái
- 參动động từ
báo trước; dự báo
中根据现有的信息推测将来会发生什么gēnjù xiànyǒu de xìnxī tuīcè jiānglái huì fāshēng shénme
- 。
Tôi dự đoán ngày mai trời sẽ mưa.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)