预计

预计
dự kế

ước tính; tính toán

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#7645
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ước tính; tính toán

    认为某事可能发生;推测将来会怎样rènwéi mǒu shì kěnéng fāshēng; tuīcè jiānglái huì zěnyàng

    • Chúng tôi dự kiến ngày mai sẽ mưa.

  2. động từ

    báo trước; dự báo

    认为某事可能会发生;推断未来rènwéi mǒushì kěnéng huì fāshēng;tuīduàn wèilái

  3. động từ

    báo trước; dự báo

    根据现有的信息推测将来会发生什么gēnjù xiànyǒu de xìnxī tuīcè jiānglái huì fāshēng shénme

    • Tôi dự đoán ngày mai trời sẽ mưa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.