推测
suy đoán; phỏng đoán
NGHĨA
- 壹动động từ
suy đoán; phỏng đoán
中根据现有的信息进行分析,得出可能的结论gēnjù xiànyǒu de xìnxī jìnxíng fēnxī、déchū kěnéng de jiéolùn
- 。
Đây chỉ là suy đoán của tôi.
- 貳动động từ
suy đoán; phỏng đoán
中根据现有的信息进行猜测或判断gēnjù xiànyǒu de xìnxī jìnxíng cāicè huò pànduàn
- 。
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
suy xét; đoán định; cân nhắc
中根据现有信息猜想或判断某事gēnjù xiànyǒu xìnxī cāixiǎng huò pànduàn mǒushì
- 肆动động từ
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
中根据不完全的信息做出的判断或猜想gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de pànduàn huò cāixiǎng
- 。
Tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.
suy đoán; phỏng đoán
NGHĨA
- 壹动động từ
suy đoán; phỏng đoán
中根据现有的信息进行分析,得出可能的结论gēnjù xiànyǒu de xìnxī jìnxíng fēnxī、déchū kěnéng de jiéolùn
- 。
Đây chỉ là suy đoán của tôi.
- 貳动động từ
suy đoán; phỏng đoán
中根据现有的信息进行猜测或判断gēnjù xiànyǒu de xìnxī jìnxíng cāicè huò pànduàn
- 。
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
suy xét; đoán định; cân nhắc
中根据现有信息猜想或判断某事gēnjù xiànyǒu xìnxī cāixiǎng huò pànduàn mǒushì
- 肆动động từ
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
中根据不完全的信息做出的判断或猜想gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de pànduàn huò cāixiǎng
- 。
Tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.