Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
想必
想必
tưởng tất
chắc hẳn; hẳn là
4 nghĩa#10130
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc hẳn; hẳn là
中大概;推测可能是这样dàgài; tuīcè kěnéng shì zhèyàng
- 。
Anh ấy hẳn là đã đi rồi.
- 貳副trạng từ
chắc hẳn; có lẽ; chắc là
中大概;可能;想来dàgài; kěnéng; xiǎnglai
- 。
Anh ấy chắc hẳn đã đi rồi.
- 參副trạng từ
chắc hẳn; hẳn là
中大概;推测很可能dàgài;tuīcè hěn kěnéng
- 肆副trạng từ
chắc hẳn; hẳn là; không chừng
中很可能;大概hěn kěnéng;dàgài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
想必
Phồn thể想
tưởng tất
chắc hẳn; hẳn là
4 nghĩa#10130
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc hẳn; hẳn là
中大概;推测可能是这样dàgài; tuīcè kěnéng shì zhèyàng
- 。
Anh ấy hẳn là đã đi rồi.
- 貳副trạng từ
chắc hẳn; có lẽ; chắc là
中大概;可能;想来dàgài; kěnéng; xiǎnglai
- 。
Anh ấy chắc hẳn đã đi rồi.
- 參副trạng từ
chắc hẳn; hẳn là
中大概;推测很可能dàgài;tuīcè hěn kěnéng
- 肆副trạng từ
chắc hẳn; hẳn là; không chừng
中很可能;大概hěn kěnéng;dàgài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù