Tới nội dung chính

大概

大概
dàgài
đại khái

đại khái; khoảng; có lẽ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#748
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đại khái; khoảng; có lẽ

    中差不多;大约;或许chà bu duō; dà yuē; huò xǔ

    • 。

      Anh ấy có lẽ sẽ đến.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.

  2. 貳副trạng từ

    đại khái; có lẽ; chắc là; khoảng chừng

    中表示不确定、可能性或大约的数量biǎoshì búquèdìng、kěnéngxìng huò dàyuē de shùliàng

    • 。

      Anh ấy có lẽ sẽ không đến.

  3. 參副trạng từ

    đại khái; khoảng chừng; có lẽ

    中大约;不精确;可能dàyuē;bù jīngquè;kěnéng

    • 。

      Anh ấy có lẽ sẽ không đến nữa.

  4. 肆副trạng từ

    đại khái; khoảng chừng; có lẽ

    中大约;差不多;可能dàyuē;chàbuduō;kěnéng

  5. 伍副trạng từ

    đại khái; khoảng; ước chừng

    中约莫;不很精确的样子yuēmò;búhěn jīngquè de yàngzi

  6. 陸副trạng từ

    đại ý; ý chính; ý tổng quát

    中主要的内容或意思zhǔyào de nèiróng huò yìsi

    • 。

      Tôi đại khái là biết.

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu