大概
đại khái; khoảng; có lẽ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đại khái; khoảng; có lẽ
中差不多;大约;或许chà bu duō; dà yuē; huò xǔ
- 。
Anh ấy có lẽ sẽ đến.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳副trạng từ
đại khái; có lẽ; chắc là; khoảng chừng
中表示不确定、可能性或大约的数量biǎoshì búquèdìng、kěnéngxìng huò dàyuē de shùliàng
- 。
Anh ấy có lẽ sẽ không đến.
- 參副trạng từ
đại khái; khoảng chừng; có lẽ
中大约;不精确;可能dàyuē;bù jīngquè;kěnéng
- 。
Anh ấy có lẽ sẽ không đến nữa.
- 肆副trạng từ
đại khái; khoảng chừng; có lẽ
中大约;差不多;可能dàyuē;chàbuduō;kěnéng
- 伍副trạng từ
đại khái; khoảng; ước chừng
中约莫;不很精确的样子yuēmò;búhěn jīngquè de yàngzi
- 陸副trạng từ
đại ý; ý chính; ý tổng quát
中主要的内容或意思zhǔyào de nèiróng huò yìsi
- 。
Tôi đại khái là biết.
đại khái; khoảng; có lẽ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đại khái; khoảng; có lẽ
中差不多;大约;或许chà bu duō; dà yuē; huò xǔ
- 。
Anh ấy có lẽ sẽ đến.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳副trạng từ
đại khái; có lẽ; chắc là; khoảng chừng
中表示不确定、可能性或大约的数量biǎoshì búquèdìng、kěnéngxìng huò dàyuē de shùliàng
- 。
Anh ấy có lẽ sẽ không đến.
- 參副trạng từ
đại khái; khoảng chừng; có lẽ
中大约;不精确;可能dàyuē;bù jīngquè;kěnéng
- 。
Anh ấy có lẽ sẽ không đến nữa.
- 肆副trạng từ
đại khái; khoảng chừng; có lẽ
中大约;差不多;可能dàyuē;chàbuduō;kěnéng
- 伍副trạng từ
đại khái; khoảng; ước chừng
中约莫;不很精确的样子yuēmò;búhěn jīngquè de yàngzi
- 陸副trạng từ
đại ý; ý chính; ý tổng quát
中主要的内容或意思zhǔyào de nèiróng huò yìsi
- 。
Tôi đại khái là biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía