Tới nội dung chính

损失

损失
sǔnshī
tổn thất

tổn thất; thiệt hại; mất mát

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2701Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tổn thất; thiệt hại; mất mát

    中失去或减少金钱、东西、机会等shīqù huò jiǎnshǎo jīnqián、dōngxi、jīhuì děng

    • 。

      Trận động đất này đã gây ra thiệt hại rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    mất mát; sa ngã; rơi rụng

    中失去或减少的东西,如金钱、物品或机会shīqù huò jiǎnshǎo de dōngxi, rú jīnqián, wùpǐn huò jīhuì

    • 。

      Trận động đất này đã gây ra tổn thất lớn.

  3. 參动động từ

    bị tổn hại; bị hư hỏng

    • 。

      Chúng tôi đã mất rất nhiều tiền.

  4. 肆动động từ

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    中失去;没有了shīqù;méiyǒule

损
sǔn
tổn
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu