Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费用
费用
phí dụng
chi phí; tốn kém; chi tiêu
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4926Lượng từ 个 / 笔
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí; tốn kém; chi tiêu
中需要花钱的开支xūyào huāqián de kāizhī
- 。
Chi phí này quá cao.
- 貳名danh từ
chi tiêu; chi phí; tốn kém
中需要花钱的事情;成本xūyào huāqián de shìqing; chéngběn
- 。
Khoản chi phí này rất cao.
- 參名danh từ
tiêu tốn (vốn/kinh phí); chi phí
中需要支付的钱xūyào zhīfù de qián
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
费用
Phồn thể費用
phí dụng
chi phí; tốn kém; chi tiêu
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4926Lượng từ 个 / 笔
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí; tốn kém; chi tiêu
中需要花钱的开支xūyào huāqián de kāizhī
- 。
Chi phí này quá cao.
- 貳名danh từ
chi tiêu; chi phí; tốn kém
中需要花钱的事情;成本xūyào huāqián de shìqing; chéngběn
- 。
Khoản chi phí này rất cao.
- 參名danh từ
tiêu tốn (vốn/kinh phí); chi phí
中需要支付的钱xūyào zhīfù de qián
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.