猜想

猜想
cāixiǎng
sai tưởng

đoán; phỏng đoán; suy đoán

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9675
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đoán; phỏng đoán; suy đoán

    根据不完全的信息做出的判断或推测gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de pànduàn huò tuīcè

    • Tôi đoán anh ấy sẽ đến.

  2. danh từ

    phỏng đoán; giả thuyết (toán học)

    根据不完全的信息做出的推测或假设gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de tuīcè huò jiǎshè

    • Giả thuyết này rất thú vị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.