人数

人数
rénshù
nhân số

số người; nhân số

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#5693
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số người; nhân số

    有多少人的数量yǒu duōshao rén de shùliàng

    • Số người tham gia cuộc họp rất đông.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Số học sinh mỗi năm một tăng.

    • Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.