Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中国证券监督管理委员会
中国证券监督管理委员会
trung quốc chứng khoán giam đốc quản lý uỷ viên hội
Ủy ban Quản lý và Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Quản lý và Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC)
- 。
Uỷ ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc là cơ quan quản lý tài chính của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
中国证券监督管理委员会
Phồn thể中國證券監督管理委員會
trung quốc chứng khoán giam đốc quản lý uỷ viên hội
Ủy ban Quản lý và Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Quản lý và Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC)
- 。
Uỷ ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc là cơ quan quản lý tài chính của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)