中国石油天然气集团公司

中国石油天然气集团公司
ZhōngguóShíyóuTiānrántuánGōng
trung quốc thạch dầu thiên nhiên khí tập đoàn công ti

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc (CNPC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc (CNPC)

    • Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc là công ty dầu khí lớn nhất Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.