中国共产主义青年团

中国共产主义青年团
ZhōngguóGòngchǎnzhǔQīngniántuán
trung quốc cộng sản chủ nghĩa thanh niên đoàn

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

    • Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc là một tổ chức quan trọng.

  2. danh từ

    Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.