东突厥斯坦解放组织

东突厥斯坦解放组织
DōngjuétǎnJiěfàngzhī
đông đột quyết tư thản giải phóng tổ chức

Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)

    • Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan là một tổ chức khủng bố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.