Tới nội dung chính

斤

斤
jīn
cân
⽄bộ cân · 4 nét

cân (đơn vị đo lường = 500g)

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#31498
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    cân (đơn vị đo lường = 500g)

    • ?

      Một cân táo bao nhiêu tiền?

  2. 貳量lượng từ

    cân (đơn vị khối lượng = 500g)

  3. 參量lượng từ

    cân (600g) (Đài Loan)

  4. 肆量lượng từ

    cân (đơn vị đo lường, khoảng 604g; ở Hồng Kông, Malaysia, Singapore)

斤
jīn
cân
BỘ THỦ⽄
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu