Tới nội dung chính

旦

旦
dàn
đán
⽇bộ nhật · 5 nét

vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)

2 nghĩa#33151
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)

    • 。

      Đán là vai nữ trong kinh kịch.

  2. 貳名danh từ

    (văn) bình minh; rạng đông

旦
dàn
đán
BỘ THỦ⽇
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu