/
旦
旦
đán
⽇bộ nhật · 5 nétvai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
2 nghĩa#33151
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
- 。
Đán là vai nữ trong kinh kịch.
- 貳名danh từ
(văn) bình minh; rạng đông
CÁCH VIẾT
Đang tải…
旦
đán
⽇bộ nhật · mặt trờivai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
2 nghĩa5 nét#33151
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai đán (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc, truyền thống do nam diễn viên chuyên biệt đảm nhận)
- 。
Đán là vai nữ trong kinh kịch.
- 貳名danh từ
(văn) bình minh; rạng đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung