一部二十四史,不知从何说起

一部二十四史,不知从何说起
èrshíshǐ,zhīcóngshuō

Bộ Nhị thập tứ sử, chẳng biết bắt đầu từ đâu mà kể (câu chuyện dài dòng phức tạp, không biết bắt đầu từ đâu) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Nhị thập tứ sử, chẳng biết bắt đầu từ đâu mà kể (câu chuyện dài dòng phức tạp, không biết bắt đầu từ đâu) [thành ngữ]

    • Một bộ 24 cuốn lịch sử, không biết bắt đầu từ đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.