/
咅
咅
phủ
⼝bộ khẩu · 8 nétpooh
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
pooh
- 貳拟từ tượng thanh
âm "phủ" (thành phần tạo chữ, không dùng độc lập)
- 參叹thán từ
tiếng bác bỏ; âm phủ nhận
- 肆名danh từ
thành phần ngữ âm trong các chữ như Bộ, Bội, Bồi, Phẫu v.v.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
咅
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
pooh
- 貳拟từ tượng thanh
âm "phủ" (thành phần tạo chữ, không dùng độc lập)
- 參叹thán từ
tiếng bác bỏ; âm phủ nhận
- 肆名danh từ
thành phần ngữ âm trong các chữ như Bộ, Bội, Bồi, Phẫu v.v.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối