合并

合并
bìng
hợp tịnh

thôn tính; sáp nhập

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10087
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thôn tính; sáp nhập

    把两个或多个东西连接成一个bǎ liǎng gè huò duō ge dōngxi liánjiē chéng yī ge

    • Hai công ty này đã sáp nhập rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.