归并

归并
guībìng
quy tính

ghép lại; ráp lại; lắp ghép

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép lại; ráp lại; lắp ghép

    • Xin hãy gộp các tài liệu này lại.

  2. động từ

    thêm; cộng; tăng thêm

  3. động từ

    gộp lại; sáp nhập; hợp nhất

    • Chúng tôi gộp các tài liệu này lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.