Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公司
公司
công ti
công ty; hãng; tập đoàn
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#431Lượng từ 家
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công ty; hãng; tập đoàn
中由多人共同投资经营的商业组织yóu duō rén gòngtóng tóuzī jīngyíng de shāngyè zǔzhī
- 。
Anh ấy làm việc ở một công ty.
- 。
Công ty này có lợi nhuận rất cao năm ngoái.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
- ,。
Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
公司
Phồn thể公
công ti
công ty; hãng; tập đoàn
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#431Lượng từ 家
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công ty; hãng; tập đoàn
中由多人共同投资经营的商业组织yóu duō rén gòngtóng tóuzī jīngyíng de shāngyè zǔzhī
- 。
Anh ấy làm việc ở một công ty.
- 。
Công ty này có lợi nhuận rất cao năm ngoái.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
- ,。
Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.