Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两国
两国
lưỡng quốc
hai nước; cả hai quốc gia
1 nghĩa#36879
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai nước; cả hai quốc gia
- 。
Quan hệ giữa hai nước rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两国
Phồn thể兩國
lưỡng quốc
hai nước; cả hai quốc gia
1 nghĩa#36879
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai nước; cả hai quốc gia
- 。
Quan hệ giữa hai nước rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.