兼并

兼并
jiānbìng
kiêm tính

thôn tính; sáp nhập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thôn tính; sáp nhập

    • Công ty này đã sáp nhập một công ty khác.

  2. động từ

    mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp

    • Công ty này đã sáp nhập một công ty nhỏ khác.

  3. động từ

    thôn tính; sáp nhập; thâu tóm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.