Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解体
解体
giải thể
tan rã; giải thể; phân rã
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23126
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan rã; giải thể; phân rã
- 。
Công ty này đã giải thể rồi.
- 貳动động từ
tan rã; giải thể; phân rã
- 。
Tổ chức này đã giải thể rồi.
- 參动động từ
tan rã; giải thể; sụp đổ
- 肆动động từ
lật đổ; đổ nhào; lật úp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
解体
Phồn thể解體
giải thể
tan rã; giải thể; phân rã
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23126
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan rã; giải thể; phân rã
- 。
Công ty này đã giải thể rồi.
- 貳动động từ
tan rã; giải thể; phân rã
- 。
Tổ chức này đã giải thể rồi.
- 參动động từ
tan rã; giải thể; sụp đổ
- 肆动động từ
lật đổ; đổ nhào; lật úp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu