划分

划分
huàfēn
hoạch phân

phân chia; phân vạch

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#23450
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân chia; phân vạch

    • Chúng ta hãy phân chia công việc một chút.

  2. động từ

    chia nhau; phân chia hết

  3. động từ

    phân biệt; nhận biết; phán biệt

    • Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.