Tới nội dung chính

笑

笑
xiào
tiếu
⽵bộ trúc · 10 nét

cười

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#534
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cười

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Ông giáo sư mỉm cười.

    • 。

      Đó là truyện cười vui nhất mà tôi đã từng nghe.

    • ,。

      Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.

  2. 貳动động từ

    cười chế nhạo; cười khẩy

    中嘲笑;用笑声表示看不起cháoxiào; yòng xiàoshēng biǎoshì kànbuqǐ

    • 。

      Anh ấy cười rồi.

笑
xiào
tiếu
BỘ THỦ⽵
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu