Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
笑
笑
tiếu
⽵bộ trúc · 10 nétcười chế nhạo; cười khẩy
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#534
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cười chế nhạo; cười khẩy
中嘲笑;用笑声表示看不起cháoxiào; yòng xiàoshēng biǎoshì kànbuqǐ
- 。
Anh ấy cười rồi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông giáo sư mỉm cười.
- 。
Đó là truyện cười vui nhất mà tôi đã từng nghe.
- ,。
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
笑
Phồn thể咲
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cười chế nhạo; cười khẩy
中嘲笑;用笑声表示看不起cháoxiào; yòng xiàoshēng biǎoshì kànbuqǐ
- 。
Anh ấy cười rồi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông giáo sư mỉm cười.
- 。
Đó là truyện cười vui nhất mà tôi đã từng nghe.
- ,。
Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)
- 范fànhình thức; kiểu dáng; mẫu