chỉ
bộ trúc · 10 nét

chiếu; tấm chiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu; tấm chiếu

  2. danh từ

    hình nhân bằng gỗ dùng để yểm bùa nguyền rủa người khác

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.