Tới nội dung chính

笄

笄
jī
kê
⽵bộ trúc · 10 nét

mũi tóc; tuổi 15 (nữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    mũi tóc; tuổi 15 (nữ)

    • 。

      Tuổi kê là chỉ con gái 15 tuổi.

  2. 貳名danh từ

    xà ngang; đòn nóc

    • 。

      Phụ nữ cổ đại dùng trâm cài để cố định búi tóc.

笄
jī
kê
BỘ THỦ⽵
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu