Tới nội dung chính

竿

竿
gān
can
⽵bộ trúc · 9 nét

cột; cán; gậy; cọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cột; cán; gậy; cọc

    • 。

      Anh ấy cầm một cây sào tre trong tay.

竿
gān
can
BỘ THỦ⽵
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu