Tới nội dung chính

笐

笐
gāng
hàng
⽵bộ trúc · 10 nét

sào tre (gác trên khung gỗ để chứa ngũ cốc nơi khí hậu ẩm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sào tre (gác trên khung gỗ để chứa ngũ cốc nơi khí hậu ẩm)

笐
gāng
hàng
BỘ THỦ⽵
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu