Tới nội dung chính

笏

笏
hù
hốt
⽵bộ trúc · 10 nét

(cũ) bảng lệnh trang trọng; que nghi thức (do các quan chức cầm trong lễ tiếp kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (cũ) bảng lệnh trang trọng; que nghi thức (do các quan chức cầm trong lễ tiếp kiến)

笏
hù
hốt
BỘ THỦ⽵
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu