Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
笔
bút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.)
中用来写字或画画的工具yònglái xiězì huò huàhuà de gōngjù
- 。
Đây là một cây bút.
- 貳量lượng từ
lượng từ chỉ khoản tiền, giao dịch tài chính, vụ việc kinh doanh
中一定数量的钱或一笔交易yī dìng shùliàng de qián huò yī bǐ jiāoyì
- 參量lượng từ
bút; nét (bút); (lượng từ) nét chữ, nước bút
中写字时笔画的一个单位xiězì shí bǐhuà de yī ge dānyuè
- 肆名danh từ
bút; nét bút (trong hội họa hoặc thư pháp)
中书写或绘画时用的工具;毛笔或钢笔shūxiě huò huìhuà shí yòng de gōngjù;máobǐ huò gāngbǐ
- ?
Chữ này có mấy nét?
- 伍名danh từ
(hình vị ràng buộc) bút pháp; phong cách văn chương; kỹ thuật viết
中作者写作的风格和方式zuòzhě xiězuò de fēnggé hé fāngshì
- 。
Nét bút của anh ấy rất đẹp.
- 陸动động từ
(văn) viết (bằng bút lông hoặc bút)
中用笔写字或文章yòng bǐ xiězì huò wénzhāng
- 。
Anh ấy thích dùng bút lông để viết chữ.
解字
GIẢI TỰbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.)
中用来写字或画画的工具yònglái xiězì huò huàhuà de gōngjù
- 。
Đây là một cây bút.
- 貳量lượng từ
lượng từ chỉ khoản tiền, giao dịch tài chính, vụ việc kinh doanh
中一定数量的钱或一笔交易yī dìng shùliàng de qián huò yī bǐ jiāoyì
- 參量lượng từ
bút; nét (bút); (lượng từ) nét chữ, nước bút
中写字时笔画的一个单位xiězì shí bǐhuà de yī ge dānyuè
- 肆名danh từ
bút; nét bút (trong hội họa hoặc thư pháp)
中书写或绘画时用的工具;毛笔或钢笔shūxiě huò huìhuà shí yòng de gōngjù;máobǐ huò gāngbǐ
- ?
Chữ này có mấy nét?
- 伍名danh từ
(hình vị ràng buộc) bút pháp; phong cách văn chương; kỹ thuật viết
中作者写作的风格和方式zuòzhě xiězuò de fēnggé hé fāngshì
- 。
Nét bút của anh ấy rất đẹp.
- 陸动động từ
(văn) viết (bằng bút lông hoặc bút)
中用笔写字或文章yòng bǐ xiězì huò wénzhāng
- 。
Anh ấy thích dùng bút lông để viết chữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)
- 范fànhình thức; kiểu dáng; mẫu