Tới nội dung chính

笔

笔
bǐ
bút
⽵bộ trúc · 10 nét

bút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.)

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#5158Lượng từ 支 / 枝
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.)

    中用来写字或画画的工具yònglái xiězì huò huàhuà de gōngjù

    • 。

      Đây là một cây bút.

  2. 貳量lượng từ

    lượng từ chỉ khoản tiền, giao dịch tài chính, vụ việc kinh doanh

    中一定数量的钱或一笔交易yī dìng shùliàng de qián huò yī bǐ jiāoyì

  3. 參量lượng từ

    bút; nét (bút); (lượng từ) nét chữ, nước bút

    中写字时笔画的一个单位xiězì shí bǐhuà de yī ge dānyuè

  4. 肆名danh từ

    bút; nét bút (trong hội họa hoặc thư pháp)

    中书写或绘画时用的工具;毛笔或钢笔shūxiě huò huìhuà shí yòng de gōngjù;máobǐ huò gāngbǐ

    • ?

      Chữ này có mấy nét?

  5. 伍名danh từ

    (hình vị ràng buộc) bút pháp; phong cách văn chương; kỹ thuật viết

    中作者写作的风格和方式zuòzhě xiězuò de fēnggé hé fāngshì

    • 。

      Nét bút của anh ấy rất đẹp.

  6. 陸动động từ

    (văn) viết (bằng bút lông hoặc bút)

    中用笔写字或文章yòng bǐ xiězì huò wénzhāng

    • 。

      Anh ấy thích dùng bút lông để viết chữ.

笔
bǐ
bút
BỘ THỦ⽵
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu