jiǎn
kiển
bộ trúc · 10 nét

ống tre dẫn nước; máng tre

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống tre dẫn nước; máng tre

    • Kiển trúc dùng để dẫn nước.

  2. danh từ

    ống tre; máng nước tre

    • Cái ống nước này làm bằng tre.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.