chí
trì
bộ trúc · 9 nét

sáo tre (có 7 hoặc 8 lỗ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sáo tre (có 7 hoặc 8 lỗ)(kế thừa)

    • Anh ấy biết thổi sáo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.