Tới nội dung chính

笓

笓
pí
tỳ
⽵bộ trúc · 10 nét

tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn

  2. 貳名danh từ

    cây thốt nốt; cây cọ đường (Arenga pinnata)

    • 。

      Cô ấy dùng lược răng nhỏ để chải tóc.

  3. 參名danh từ

    lờ bắt tôm; bẫy tôm

笓
pí
tỳ
BỘ THỦ⽵
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu