Tới nội dung chính
⽥

điền · ruộng, đồng

tián (tian2)

Bộ thủ số 102 · 5 nét (第 102 部首 · 5 画 dì 102 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽥ (điền) — nghĩa: ruộng, đồng, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh tượng hình một cánh ruộng hoặc mảnh đất canh tác được phân chia thành các ô nhỏ bằng các đường nước tưới. Nó là một chữ tượng hình được sử dụng từ thời giáp cốt văn để biểu thị ruộng nông nghiệp.

Mẹo nhớ: Bộ thủ ruộng (⽥) trông như một cánh ruộng được chia thành bốn ô vuông đều, mỗi ô là một khoảnh đất canh tác.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

27 chữ
  • 男nánnam

    nam; con trai; đàn ông

    HSK 1

    7 nét

  • 町tǐngđinh

    bờ ruộng; bờ đắp giữa đồng

    7 nét

  • 甸diànđiện

    vùng ngoại ô; đất đai ven thành phố

    7 nét

  • 甹pīngphinh

    hiệp sĩ; nhân vật can đảm

    7 nét

  • 画huàhoạ

    vẽ; tô màu

    HSK 2

    8 nét

  • 畀bìtý

    trao cho; cấp cho

    8 nét

  • 畄liú

    giữ lại; ở lại

    8 nét

  • 甽quǎnquyến

    máng nước; kênh tưới

    8 nét

  • 甾zāitai

    chất nhân steroid; nhân sterол

    8 nét

  • 甿méngmanh

    dân thường; thứ dân

    8 nét

  • 畁bì

    trao cho; đưa cho

    8 nét

  • 界jiègiới

    ranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)

    HSK 6

    9 nét

  • 畏wèiuý

    sợ; sợ hãi

    9 nét

  • 畒mǔ

    mẫu (đơn vị đo diện tích)

    9 nét

  • 毗pítỳ

    tiếp giáp; giáp ranh

    9 nét

  • 畇yúnvận

    đất được cải tạo; đất khai hoang

    9 nét

  • 畈fànphiến

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    9 nét

  • 畋tiánđiền

    canh tác; cày cuốc

    9 nét

  • 畎quǎnquyến

    cột trụ; trụ cột; chỗ dựa

    9 nét

  • 留liúlưu

    dạng cũ của 留 [liú]

    HSK 2

    10 nét

  • 毕bìtất

    tỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)

    10 nét

  • 亩mǔmẫu

    mẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)

    HSK 7

    10 nét

  • 畔pànbạn

    mở ra; giương (ô dù...); đánh lảng (cho ai đó đi chỗ khác)

    10 nét

  • 畚běnbổn

    giỏ; xẻng

    10 nét

  • 畛zhěnchẩn

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    10 nét

  • 畜chùsúc

    gia súc; vật nuôi trong nhà

    10 nét

  • 畟cètắc

    sắc bén; nhọn; lợi

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 画 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu