/
町
町
đinh
⽥bộ điền · 7 nétbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
1 nghĩa#15799
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 。
Chōbu là đơn vị diện tích đất của Nhật Bản.
町
đinh
⽥bộ điền · 7 nétdùng trong địa danh
1 nghĩa#15799
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
町
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 。
Chōbu là đơn vị diện tích đất của Nhật Bản.
町
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)
- 甲jiǎgiáp, can thứ nhất trong Thập Thiên Can 十天干[shí tiān gān]; đứng đầu, hạng nhất;