jiè
giới
bộ điền · 9 nét

cõi; giới; lĩnh vực; (yếu tố cấu thành từ) cõi, giới, phạm vi

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7920
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi; giới; lĩnh vực; (yếu tố cấu thành từ) cõi, giới, phạm vi

    范围;领域;某个行业或社会的人群fànwéi;lǐngyù;mǒu ge hángyè huò shèhuì de rénqún

    • Thế giới này rất đẹp.

  2. danh từ

    ranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)

    分隔两边的线或范围fēngé liǎngbiān de xiàn huò fànwéi

    • Quốc gia này có rất nhiều biên giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đất)BỘ
  • giới(ở giữa, phân cách)HÀI THANH

Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.