tỳ
bộ điền · 9 nét

tiếp giáp; giáp ranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp giáp; giáp ranh

    • Thành phố này giáp biển.

  2. động từ

    tiếp giáp; giáp ranh

    • Quốc gia này giáp biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.