Tới nội dung chính

毗

毗
pí
tỳ
⽥bộ điền · 9 nét

tiếp giáp; giáp ranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếp giáp; giáp ranh

    • 。

      Thành phố này giáp biển.

  2. 貳动động từ

    tiếp giáp; giáp ranh

    • 。

      Quốc gia này giáp biển.

毗
pí
tỳ
BỘ THỦ⽥
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu