Tới nội dung chính

甸

甸
diàn
điện
⽥bộ điền · 7 nét

vùng ngoại ô; đất đai ven thành phố

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vùng ngoại ô; đất đai ven thành phố

    • 。

      Chúng tôi sống ở ngoại ô thành phố.

  2. 貳名danh từ

    tư phục buồn; phục lễ

  3. 參名danh từ

    sai khiến; điều khiển (ai đó)

  4. 肆名danh từ

    họ Điện

甸
diàn
điện
BỘ THỦ⽥
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu