Tới nội dung chính

留

留
liú
lưu
⽥bộ điền · 10 nét

giữ lại; lưu lại; ở lại; lưu giữ

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1365
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giữ lại; lưu lại; ở lại; lưu giữ

    中保存;不移走或不带走bǎocún;bù yízǒu huò bù dàizǒu

    • 。

      Xin hãy giữ cái này lại cho tôi.

  2. 貳动động từ

    giữ lại; duy trì; sở hữu

    中保持不失去;保管不放bǎochí bù shīqù;bǎoguǎn bù fàng

    • !

      Xin hãy dừng bước!

  3. 參动động từ

    lưu lại; dừng chân

    中在某个地方停留;不离开zài mǒuǎ dìfang tíngliú; búlíkāi

    • 。

      Bạn ở lại đây đi.

  4. 肆动động từ

    giữ gìn; bảo toàn; giữ được

    中保持不失去bǎochí bù shīqù

  5. 伍动động từ

    vẫn còn; vẫn

    中还在;没有离开háizài;méiyǒu líkāi

    • 。

      Xin hãy ở lại đây.

留
liú
lưu
BỘ THỦ⽥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu