Tới nội dung chính

畚

畚
běn
bổn
⽥bộ điền · 10 nét

giỏ; xẻng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giỏ; xẻng

    • 。

      Anh ấy dùng cái sọt để chở đất đi.

畚
běn
bổn
BỘ THỦ⽥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu