畄
giữ lại; lưu lại; ở lại; lưu giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; lưu lại; ở lại; lưu giữ(kế thừa)
中保存;不移走或不带走bǎocún;bù yízǒu huò bù dàizǒu
- 。
Xin hãy giữ cái này lại cho tôi.
- 貳动động từ
giữ lại; duy trì; sở hữu(kế thừa)
中保持不失去;保管不放bǎochí bù shīqù;bǎoguǎn bù fàng
- !
Xin hãy dừng bước!
- 參动động từ
lưu lại; dừng chân(kế thừa)
中在某个地方停留;不离开zài mǒuǎ dìfang tíngliú; búlíkāi
- 。
Bạn ở lại đây đi.
- 肆动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được(kế thừa)
中保持不失去bǎochí bù shīqù
- 伍动động từ
vẫn còn; vẫn(kế thừa)
中还在;没有离开háizài;méiyǒu líkāi
- 。
Xin hãy ở lại đây.
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; lưu lại; ở lại; lưu giữ(kế thừa)
中保存;不移走或不带走bǎocún;bù yízǒu huò bù dàizǒu
- 。
Xin hãy giữ cái này lại cho tôi.
- 貳动động từ
giữ lại; duy trì; sở hữu(kế thừa)
中保持不失去;保管不放bǎochí bù shīqù;bǎoguǎn bù fàng
- !
Xin hãy dừng bước!
- 參动động từ
lưu lại; dừng chân(kế thừa)
中在某个地方停留;不离开zài mǒuǎ dìfang tíngliú; búlíkāi
- 。
Bạn ở lại đây đi.
- 肆动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được(kế thừa)
中保持不失去bǎochí bù shīqù
- 伍动động từ
vẫn còn; vẫn(kế thừa)
中还在;没有离开háizài;méiyǒu líkāi
- 。
Xin hãy ở lại đây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)