liú
bộ điền · 8 nét

giữ lại; lưu lại; ở lại; lưu giữ

5 nghĩa#44726
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lại; lưu lại; ở lại; lưu giữ(kế thừa)

    保存;不移走或不带走bǎocún;bù yízǒu huò bù dàizǒu

    • Xin hãy giữ cái này lại cho tôi.

  2. động từ

    giữ lại; duy trì; sở hữu(kế thừa)

    保持不失去;保管不放bǎochí bù shīqù;bǎoguǎn bù fàng

    • Xin hãy dừng bước!

  3. động từ

    lưu lại; dừng chân(kế thừa)

    在某个地方停留;不离开zài mǒuǎ dìfang tíngliú; búlíkāi

    • Bạn ở lại đây đi.

  4. động từ

    giữ gìn; bảo toàn; giữ được(kế thừa)

    保持不失去bǎochí bù shīqù

  5. động từ

    vẫn còn; vẫn(kế thừa)

    还在;没有离开háizài;méiyǒu líkāi

    • Xin hãy ở lại đây.

KẾT HỢP3 cụm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.