Tới nội dung chính

画

画
huà
hoạ
⽥bộ điền · 8 nét

vẽ; tô màu

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1144Lượng từ 幅 / 张
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vẽ; tô màu

    中用笔在纸上或其他地方做出图像yòng bǐ zài zhǐ shàng huò qítā dìfang zuòchū túxiàng

    • 。

      Tôi thích vẽ tranh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.

  2. 貳名danh từ

    tranh; bức họa

    中用笔在纸或布上做出的艺术作品yòng bǐ zài zhǐ huò bù shàng zuòchū de yìshù zuòpǐn

    • 。

      Bức tranh này rất đẹp.

  3. 參动động từ

    vẽ (một đường); kẻ (một đường) (dị thể của 劃|划[hua4])

    中用笔或工具在纸或其他物体上做出线条或图像yòng bǐ huò gōngjù zài zhǐ huò qítā wùtǐ shàng zuòchū xiàntiáo huò túxiàng

    • 。

      Anh ấy thích vẽ tranh.

  4. 肆名danh từ

    nét ngang (trong thư pháp); dạng khác của 劃|划[hua4]

    中书法中从左到右的笔画shūfǎ zhōng cóng zuǒ dào yòu de bǐhuà

    • 。

      Chữ này có ba nét.

  5. 伍名danh từ

    bầu lại; cải bầu

    中汉字的笔画,组成文字的线条hànzì de bǐhuà, zǔchéng wénzì de xiàntiáo

    • 。

      Chữ này có tám nét.

画
huà
hoạ
BỘ THỦ⽥
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu