Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
画
vẽ; tô màu
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ; tô màu
中用笔在纸上或其他地方做出图像yòng bǐ zài zhǐ shàng huò qítā dìfang zuòchū túxiàng
- 。
Tôi thích vẽ tranh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
- 貳名danh từ
tranh; bức họa
中用笔在纸或布上做出的艺术作品yòng bǐ zài zhǐ huò bù shàng zuòchū de yìshù zuòpǐn
- 。
Bức tranh này rất đẹp.
- 參动động từ
vẽ (một đường); kẻ (một đường) (dị thể của 劃|划[hua4])
中用笔或工具在纸或其他物体上做出线条或图像yòng bǐ huò gōngjù zài zhǐ huò qítā wùtǐ shàng zuòchū xiàntiáo huò túxiàng
- 。
Anh ấy thích vẽ tranh.
- 肆名danh từ
nét ngang (trong thư pháp); dạng khác của 劃|划[hua4]
中书法中从左到右的笔画shūfǎ zhōng cóng zuǒ dào yòu de bǐhuà
- 。
Chữ này có ba nét.
- 伍名danh từ
bầu lại; cải bầu
中汉字的笔画,组成文字的线条hànzì de bǐhuà, zǔchéng wénzì de xiàntiáo
- 。
Chữ này có tám nét.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
vẽ; tô màu
中用笔在纸上或其他地方做出图像yòng bǐ zài zhǐ shàng huò qítā dìfang zuòchū túxiàng
- 。
Tôi thích vẽ tranh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.
- 貳名danh từ
tranh; bức họa
中用笔在纸或布上做出的艺术作品yòng bǐ zài zhǐ huò bù shàng zuòchū de yìshù zuòpǐn
- 。
Bức tranh này rất đẹp.
- 參动động từ
vẽ (một đường); kẻ (một đường) (dị thể của 劃|划[hua4])
中用笔或工具在纸或其他物体上做出线条或图像yòng bǐ huò gōngjù zài zhǐ huò qítā wùtǐ shàng zuòchū xiàntiáo huò túxiàng
- 。
Anh ấy thích vẽ tranh.
- 肆名danh từ
nét ngang (trong thư pháp); dạng khác của 劃|划[hua4]
中书法中从左到右的笔画shūfǎ zhōng cóng zuǒ dào yòu de bǐhuà
- 。
Chữ này có ba nét.
- 伍名danh từ
bầu lại; cải bầu
中汉字的笔画,组成文字的线条hànzì de bǐhuà, zǔchéng wénzì de xiàntiáo
- 。
Chữ này có tám nét.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)
- 甲jiǎgiáp, can thứ nhất trong Thập Thiên Can 十天干[shí tiān gān]; đứng đầu, hạng nhất;