Tới nội dung chính

甿

甿
méng
manh
⽥bộ điền · 8 nét

kẻ lưu manh; côn đồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ lưu manh; côn đồ(kế thừa)

甿
méng
manh
BỘ THỦ⽥
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu