tián
điền
bộ điền · 9 nét

canh tác; cày cuốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    canh tác; cày cuốc

    • Anh ấy sống bằng nghề săn bắn.

  2. động từ

    thuê đất; tá điền

    • Anh ấy thích săn bắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.