Tới nội dung chính

畈

畈
fàn
phiến
⽥bộ điền · 9 nét

đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    • 。

      Mảnh ruộng này rất màu mỡ.

  2. 貳名danh từ

    cánh đồng; ruộng (phương ngữ miền Nam Trung Quốc)

    • 。

      Cánh đồng này rất nhỏ.

畈
fàn
phiến
BỘ THỦ⽥
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu