Tới nội dung chính

男

男
nán
nam
⽥bộ điền · 7 nét

nam; con trai; đàn ông

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1233
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nam; con trai; đàn ông

  2. 貳形tính từ

    (hình thức ghép) nam; đực; đàn ông

    • 。

      Anh ấy là một giáo viên nam.

    • 。

      Trường này chỉ tuyển học sinh nam.

  3. 參名danh từ

    nam tước, tước vị thấp nhất trong năm bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

    中五等爵位中最低的一等wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī děng

    • 。

      Anh ấy là nam tước.

    • ,。

      Thời xưa, nam tước là bậc thấp nhất trong năm tước vị quý tộc.

男
nán
nam
BỘ THỦ⽥
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu