nán
nam
bộ điền · 7 nét

(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1233
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (hình thức ghép) nam; đực; đàn ông

    • Anh ấy là một giáo viên nam.

    • Trường này chỉ tuyển học sinh nam.

  2. danh từ

    nam tước, tước vị thấp nhất trong năm bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

    五等爵位中最低的一等wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī děng

    • Anh ấy là nam tước.

    • Thời xưa, nam tước là bậc thấp nhất trong năm tước vị quý tộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.