wèi
bộ điền · 9 nét

sợ; sợ hãi

1 nghĩa#8010
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sợ; sợ hãi

    害怕;恐惧hàipà;kǒngjù

    • Anh ấy sợ khó khăn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.