Tới nội dung chính

畜

畜
chù
súc
⽥bộ điền · 10 nét

gia súc; vật nuôi trong nhà

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gia súc; vật nuôi trong nhà

    • 。

      Nhà anh ấy nuôi rất nhiều gia súc.

  2. 貳名danh từ

    súc vật; vật nuôi

    • 。

      Anh ấy thích nuôi gia súc.

  3. 參名danh từ

    (lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)

畜
chù
súc
BỘ THỦ⽥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu