zhěn
chẩn
bộ điền · 10 nét

bờ; ranh giới; bờ cõi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    • Giữa các cánh đồng có ranh giới.

  2. danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    • Con đường này là ranh giới của chúng ta.

  3. danh từ

    lối đi giữa ruộng; ranh giới

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.